chāng
xương
bộ kim · 13 nét

đồ dùng bằng kim loại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng bằng kim loại

  2. danh từ

    vật gắn kết; đồ lắp ráp

  3. danh từ

    thử quần áo; mặc thử

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.