cự
bộ kim · 21 nét

nhạc cụ (loại nhạc khí cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ (loại nhạc khí cổ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.