Tới nội dung chính

鐡

鐡
tiě
⾦bộ kim · 20 nét

sắt (kim loại); thép

11 nghĩa
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sắt (kim loại); thép(kế thừa)

    中一种硬的金属,可以用来制造工具和机器yī zhǒng yìng de jīnshǔ, kěyǐ yònglái zhìzào gōngjù hé jīqì

    • 。

      Sắt là một loại kim loại.

  2. 貳形tính từ

    vững chắc như sắt; sắt; kiên định(kế thừa)

    中坚强有力、不容易改变的jiānqiáng yǒulì、bù róngyì gǎibiàn de

    • 。

      Anh ấy có ý chí sắt đá.

  3. 參形tính từ

    kiên quyết; cứng rắn; (bóng) chắc chắn như sắt(kế thừa)

    中坚强有力、不易改变的jiānqiáng yǒulì、búyì gǎibiàn de

  4. 肆形tính từ

    mạnh mẽ; hùng hổ(kế thừa)

    中坚固有力,不容易破坏或改变jiānggù yǒulì, búróngyì pòhuài huò gǎibiàn

    • 。

      Anh ấy rất khỏe.

  5. 伍形tính từ

    thân; gần gũi; hôn (má/trán)(kế thừa)

    中关系很亲密、亲近的;友谊坚固的guānxi hěn qīnmì、qīnjìn de;yǒuyì jiānggù de

    • 。

      Quan hệ của họ rất thân thiết.

  6. 陸形tính từ

    hung dữ; bạo ngược(kế thừa)

    中用暴力伤害别人;很凶狠yòng bàolì shānghài biérén; hěn xiōnghěn

    • 。

      Anh ấy là một fan hâm mộ cuồng nhiệt.

  7. 柒名danh từ

    vũ khí; đạn dược; khí tài quân sự(kế thừa)

    中武器的总称;用来战斗的工具wǔqì de zǒngchèng;yònglái zhàndòu de gōngjù

    • 。

      Anh ấy có một cái thước sắt.

  8. 捌名danh từ

    vũ khí; binh khí; sắt thép(kế thừa)

    中用来打仗的工具或东西yòng lái dǎ zhàng de gōngjù huò dōngxi

    • 。

      Họ dùng sắt để chế tạo vũ khí.

  9. 玖形tính từ

    thân thiết; chí cốt (lóng)(kế thừa)

    中关系非常牢固、亲密guānxì fēicháng láogù、qīnmì

    • 。

      Kế hoạch này rất chặt chẽ.

  10. 拾形tính từ

    cương cứng; cứng (dương vật)(kế thừa)

    中坚硬的、不易弯曲的物质jiānyìng de、búyì wānqū de wùzhì

    • 。

      Hòn đá này rất cứng.

  11. 11名danh từ

    họ Thiết(kế thừa)

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì、yī gè rén de jiāzú míngzi

鐡
tiě
BỘ THỦ⾦
20 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu