pàn
bộ kim · 15 nét

tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.