nǎi
nãi
bộ kim · 10 nét

(cũ) neodymi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (cũ) neodymi

  2. danh từ

    nguyên tố neptuni (Np)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.