量子化

量子化
liànghuà
lượng tử hoá

lượng tử hóa (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng tử hóa (vật lý)

    • Lượng tử hóa là một khái niệm trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.