Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量入为出
量入为出
lượng nhập vi xuất
liệu cơm gắp mắm; sống trong khả năng tài chính của mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liệu cơm gắp mắm; sống trong khả năng tài chính của mình [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
- 貳动động từ
liệu cơm gắp mắm; chi tiêu trong phạm vi thu nhập [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量入为出
Phồn thể量入為出
lượng nhập vi xuất
liệu cơm gắp mắm; sống trong khả năng tài chính của mình [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liệu cơm gắp mắm; sống trong khả năng tài chính của mình [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.
- 貳动động từ
liệu cơm gắp mắm; chi tiêu trong phạm vi thu nhập [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.