量入为出

量入为出
liàngwéichū
lượng nhập vi xuất

liệu cơm gắp mắm; sống trong khả năng tài chính của mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệu cơm gắp mắm; sống trong khả năng tài chính của mình [thành ngữ]

    • Chúng ta nên liệu cơm gắp mắm.

  2. động từ

    liệu cơm gắp mắm; chi tiêu trong phạm vi thu nhập [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.