Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量词
量词
lượng từ
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
- 貳量lượng từ
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
量词
Phồn thể量詞
lượng từ
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
- 貳量lượng từ
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.