量词

量词
liàng
lượng từ

lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)

  2. lượng từ

    lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.