野餐垫

野餐垫
cāndiàn
dã xan điếm

tấm thảm dã ngoại; thảm picnic

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm thảm dã ngoại; thảm picnic

    • Chúng tôi mang theo tấm thảm dã ngoại đến công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.