野路子

野路子
zi
dã lộ tử

(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc

    • Anh ấy luôn dùng cách không chính thống để giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.