Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野路子
野路子
dã lộ tử
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
- 。
Anh ấy luôn dùng cách không chính thống để giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
野路子
Phồn thể野
dã lộ tử
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
- 。
Anh ấy luôn dùng cách không chính thống để giải quyết vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.