野调无腔

野调无腔
diàoqiāng
dã điệu vô khoang

nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện thô lỗ, khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.