Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野调无腔
野调无腔
dã điệu vô khoang
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nói chuyện thô lỗ, khiến người khác rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
野调无腔
Phồn thể野調無腔
dã điệu vô khoang
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nói năng thô lỗ, không ra thể thống [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nói chuyện thô lỗ, khiến người khác rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.