重获

重获
chónghuò
trùng hoạch

lấy lại; giành lại; thu hồi lại

2 nghĩa#14065
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lại; giành lại; thu hồi lại

    再次得到或取回失去的东西zàicì dédào huò qǔhuí shīqù de dōngxi

    • Anh ấy đã giành lại được tự do.

  2. động từ

    đòi lại; thu hồi

    再一次得到或拥有zài yī cì dédào huò yōngyǒu

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.