重睹天日

重睹天日
chóngtiān
trùng đổ thiên nhật

thấy lại ánh sáng mặt trời; thoát khỏi áp bức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thấy lại ánh sáng mặt trời; thoát khỏi áp bức [thành ngữ]

    • Cuối cùng chúng tôi cũng được thấy ánh sáng mặt trời trở lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.