重温旧梦

重温旧梦
chóngwēnjiùmèng
trùng ôn cựu mộng

sống lại giấc mộng xưa; ôn lại kỷ niệm cũ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sống lại giấc mộng xưa; ôn lại kỷ niệm cũ [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng nhau ôn lại kỷ niệm xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.