Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重温旧业
重温旧业
trùng ôn cựu nghiệp
làm lại nghề cũ; trở về nghề cũ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm lại nghề cũ; trở về nghề cũ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy quyết định quay lại nghề cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重温旧业
Phồn thể重溫舊業
trùng ôn cựu nghiệp
làm lại nghề cũ; trở về nghề cũ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm lại nghề cũ; trở về nghề cũ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy quyết định quay lại nghề cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.