重正化

重正化
chóngzhènghuà
trùng chính hoá

tái chuẩn hóa; chuẩn hóa lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái chuẩn hóa; chuẩn hóa lại

    • Các nhà vật lý đang chuẩn hóa lại lý thuyết này.

  2. động từ

    tái chuẩn hóa; tái quy chuẩn (vật lý)

    • Các nhà vật lý đang nghiên cứu sự tái chuẩn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.