Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重正化
重正化
trùng chính hoá
tái chuẩn hóa; chuẩn hóa lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái chuẩn hóa; chuẩn hóa lại
- 。
Các nhà vật lý đang chuẩn hóa lại lý thuyết này.
- 貳动động từ
tái chuẩn hóa; tái quy chuẩn (vật lý)
- 。
Các nhà vật lý đang nghiên cứu sự tái chuẩn hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重正化
Phồn thể重
trùng chính hoá
tái chuẩn hóa; chuẩn hóa lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái chuẩn hóa; chuẩn hóa lại
- 。
Các nhà vật lý đang chuẩn hóa lại lý thuyết này.
- 貳动động từ
tái chuẩn hóa; tái quy chuẩn (vật lý)
- 。
Các nhà vật lý đang nghiên cứu sự tái chuẩn hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.