Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重披战袍
重披战袍
trùng phi chiến bào
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định tái xuất, một lần nữa thách thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 皮bì(da, vỏ ngoài)HÌNH THANH
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
重披战袍
Phồn thể重披戰袍
trùng phi chiến bào
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy quyết định tái xuất, một lần nữa thách thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.