重披战袍

重披战袍
chóngzhànpáo
trùng phi chiến bào

mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mặc lại chiến bào (trở lại chiến trường sau thời gian vắng mặt) [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định tái xuất, một lần nữa thách thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.