Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重复法
重复法
trùng phức pháp
lặp lại; trùng lặp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặp lại; trùng lặp
- 。
Phương pháp lặp lại là một phương pháp học tập.
- 貳名danh từ
phương pháp lặp (lặp từ/cấu trúc để nhấn mạnh)
- 參名danh từ
phương pháp lặp từ; phép láy (trong ngữ pháp)
- 。
Phép lặp là một cách cấu tạo từ phổ biến trong tiếng Hán.
- 肆名danh từ
phép lặp (lặp lại từ/cụm từ cuối câu trước ở đầu câu sau)
- 。
Anadiplosis là một biện pháp tu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
重复法
Phồn thể重複法
trùng phức pháp
lặp lại; trùng lặp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lặp lại; trùng lặp
- 。
Phương pháp lặp lại là một phương pháp học tập.
- 貳名danh từ
phương pháp lặp (lặp từ/cấu trúc để nhấn mạnh)
- 參名danh từ
phương pháp lặp từ; phép láy (trong ngữ pháp)
- 。
Phép lặp là một cách cấu tạo từ phổ biến trong tiếng Hán.
- 肆名danh từ
phép lặp (lặp lại từ/cụm từ cuối câu trước ở đầu câu sau)
- 。
Anadiplosis là một biện pháp tu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.