重复法

重复法
chóng
trùng phức pháp

lặp lại; trùng lặp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lặp lại; trùng lặp

    • Phương pháp lặp lại là một phương pháp học tập.

  2. danh từ

    phương pháp lặp (lặp từ/cấu trúc để nhấn mạnh)

  3. danh từ

    phương pháp lặp từ; phép láy (trong ngữ pháp)

    • Phép lặp là một cách cấu tạo từ phổ biến trong tiếng Hán.

  4. danh từ

    phép lặp (lặp lại từ/cụm từ cuối câu trước ở đầu câu sau)

    • Anadiplosis là một biện pháp tu từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.