重口味

重口味
zhòngkǒuwèi
trọng khẩu vị

khẩu vị nặng (cay, mặn...); (bóng) thị hiếu kén chọn/dị biệt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khẩu vị nặng (cay, mặn...); (bóng) thị hiếu kén chọn/dị biệt

    • Tôi thích ăn món ăn đậm vị.

  2. tính từ

    khẩu vị nặng (thức ăn đậm đà, nồng nặc); (bóng) sở thích nặng đô, kén người

    • Tôi thích ăn món có hương vị đậm đà.

  3. tính từ

    khẩu vị nặng; (bóng) thích những thứ gai góc/phản cảm

    • Anh ấy thích ăn món có hương vị đậm đà.

  4. tính từ

    (lóng) khẩu vị nặng; thị hiếu kích thích mạnh (nội dung/món ăn gây sốc hoặc rất đậm đà)

    • Anh ấy thích xem phim nặng đô.

  5. tính từ

    khẩu vị nặng; (bóng) thị hiếu nặng đô; phản cảm; (khẩu) "nặng đô"

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.