- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
trưởng khu phố; lý trưởng (chức danh quản lý khu dân cư)
trưởng khu phố; lý trưởng (chức danh quản lý khu dân cư)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
trưởng khu phố; lý trưởng (chức danh quản lý khu dân cư)
trưởng khu phố; lý trưởng (chức danh quản lý khu dân cư)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.