里边儿

里边儿
bianr
lý biên nhi

bên trong; phía trong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên trong; phía trong(kế thừa)

    在某个空间或物体的内部zài mǒu gè kōngjiān huò wùtǐ de nèibù

    • Bên trong cái hộp có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.