- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thịt thăn (lợn); thịt phi lê (lợn)
thịt thăn (lợn); thịt phi lê (lợn)
Tôi thích ăn thịt thăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thịt thăn (lợn); thịt phi lê (lợn)
thịt thăn (lợn); thịt phi lê (lợn)
Tôi thích ăn thịt thăn.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.