辱骂

辱骂
nhục mạ

chửi rủa; mắng nhiếc

4 nghĩa#31969
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chửi rủa; mắng nhiếc

    • Anh ta đã lăng mạ người đó.

  2. động từ

    chửi bới; nhục mạ; mắng nhiếc

  3. động từ

    sỉ nhục; làm nhục; xúc phạm

    • Anh ta đã lăng mạ bạn của tôi.

  4. động từ

    tệ nạn; thói hủ bại

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.