Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
/
辱骂
辱骂
nhục mạ
chửi rủa; mắng nhiếc
4 nghĩa#31969
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chửi rủa; mắng nhiếc
- 。
Anh ta đã lăng mạ người đó.
- 貳动động từ
chửi bới; nhục mạ; mắng nhiếc
- 參动động từ
sỉ nhục; làm nhục; xúc phạm
- 。
Anh ta đã lăng mạ bạn của tôi.
- 肆动động từ
tệ nạn; thói hủ bại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
辱骂
Phồn thể辱罵
nhục mạ
chửi rủa; mắng nhiếc
4 nghĩa#31969
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chửi rủa; mắng nhiếc
- 。
Anh ta đã lăng mạ người đó.
- 貳动động từ
chửi bới; nhục mạ; mắng nhiếc
- 參动động từ
sỉ nhục; làm nhục; xúc phạm
- 。
Anh ta đã lăng mạ bạn của tôi.
- 肆动động từ
tệ nạn; thói hủ bại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.