辩驳

辩驳
biàn
biện bác

tranh luận; biện luận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh luận; biện luận

    • Anh ấy thích tranh cãi quan điểm của người khác.

  2. động từ

    bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc

    • Anh ấy đã bác bỏ quan điểm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.