Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩难
辩难
biện nạn
luận chiến; tranh luận; bút chiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luận chiến; tranh luận; bút chiến
- 。
Họ thích tranh luận.
- 貳动động từ
phản bác; biện luận phản đối
- 。
Anh ấy thích phản bác.
- 參动động từ
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辩难
Phồn thể辯難
biện nạn
luận chiến; tranh luận; bút chiến
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
luận chiến; tranh luận; bút chiến
- 。
Họ thích tranh luận.
- 貳动động từ
phản bác; biện luận phản đối
- 。
Anh ấy thích phản bác.
- 參动động từ
bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.