辩证

辩证
biànzhèng
biện chứng

kiểm tra; khảo sát; xem xét

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

    • Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách biện chứng.

  2. tính từ

    biện chứng

    • Chúng ta nên nhìn vấn đề bằng con mắt biện chứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.