Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩答
辩答
biện đáp
trả lời (trong tranh luận); biện đáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trả lời (trong tranh luận); biện đáp
- 。
Phần biện đáp của anh ấy rất xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
辩答
Phồn thể辯答
biện đáp
trả lời (trong tranh luận); biện đáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trả lời (trong tranh luận); biện đáp
- 。
Phần biện đáp của anh ấy rất xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.