辩才

辩才
biàncái
biện tài

tài hùng biện; khả năng ăn nói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tài hùng biện; khả năng ăn nói

    • Anh ấy rất có tài hùng biện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.