躺尸

躺尸
tǎngshī
thảng thi

(khẩu) nằm ườn; nằm như chết; nằm lì không nhúc nhích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nằm ườn; nằm như chết; nằm lì không nhúc nhích

    • Anh ấy thích nằm ườn ở nhà vào cuối tuần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.