Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
赫氏角鹰
赫氏角鹰
hách thị giác ưng
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)(kế thừa)
- 。
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
赫氏角鹰
Phồn thể赫氏角鷹
hách thị giác ưng
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đại bàng núi; ưng điêu (Nisaetus nipalensis)(kế thừa)
- 。
Diều hâu núi là một loài chim săn mồi lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.