赫兹

赫兹
hách tư

Héc (Hz); Hertz (đơn vị tần số)

3 nghĩa#44233
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Héc (Hz); Hertz (đơn vị tần số)

    • Hertz là một nhà vật lý người Đức.

  2. danh từ

    đơn vị tần số hertz (Hz)

    • Hertz là đơn vị của tần số.

  3. danh từ

    Héc-xơ (Heinrich Hertz, 1857–1894, nhà vật lý và khí tượng học người Đức, người tiên phong trong nghiên cứu bức xạ điện từ); héc (đơn vị tần số, Hz)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.