赤裸裸

赤裸裸
chìluǒluǒ
xích loã loã

trần trụi; lộ liễu; không che đậy

5 nghĩa#21280
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trần trụi; lộ liễu; không che đậy

    • Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình một cách trần trụi.

  2. tính từ

    trần trụi; (bóng) lộ liễu; không che đậy

  3. tính từ

    trần trụi; lõa thể

    • Anh ấy đứng trần truồng ở đó.

  4. tính từ

    trần truồng; khỏa thân

    • Anh ấy đứng đó trần truồng.

  5. tính từ

    mộc mạc; chất phác; giản dị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.