豁然开朗

豁然开朗
huòránkāilǎng
khoát nhiên khai lãng

bỗng nhiên trống trải rộng rãi; chợt vỡ lẽ; khai thông bừng sáng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bỗng nhiên trống trải rộng rãi; chợt vỡ lẽ; khai thông bừng sáng [thành ngữ]

    • Trước mắt bỗng nhiên rộng mở, cảnh đẹp không sao tả xiết.

  2. tính từ

    bỗng nhiên sáng tỏ; khoát nhiên khai lãng (bỗng hiểu rõ tất cả) [thành ngữ]

    • Nghe lời anh ấy nói, tôi bỗng nhiên thông suốt.

  3. tính từ

    bỗng nhiên sáng tỏ; khoát nhiên khai lãng (đột ngột hiểu rõ mọi thứ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hại(tổn hại, gây hại)HÀI THANH
  • cốc(thung lũng, khe núi)BỘ

Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.