/
觱栗
觱栗
tất lật
sáo trúc cổ đại (nhạc cụ bằng tre có lưỡi gà)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sáo trúc cổ đại (nhạc cụ bằng tre có lưỡi gà)
- 。
Bì lì là một loại nhạc cụ cổ xưa.
- 貳名danh từ
kèn tất lật (nhạc cụ hơi truyền thống Trung Quốc, có liên quan đến kèn zurna Trung Á)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
觱栗
Phồn thể觱慄
tất lật
sáo trúc cổ đại (nhạc cụ bằng tre có lưỡi gà)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sáo trúc cổ đại (nhạc cụ bằng tre có lưỡi gà)
- 。
Bì lì là một loại nhạc cụ cổ xưa.
- 貳名danh từ
kèn tất lật (nhạc cụ hơi truyền thống Trung Quốc, có liên quan đến kèn zurna Trung Á)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu