角马

角马
jiǎo
giác mã

linh dương đầu bò; gnu (Connochaetes)

2 nghĩa#40857
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    linh dương đầu bò; gnu (Connochaetes)

    • Linh dương đầu bò là một loài linh dương lớn.

  2. danh từ

    linh dương đầu bò; wildebeest (Connochaetes)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.