角钉

角钉
jiǎodīng
giác đinh

góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)

    • Cái đinh góc này dùng để cố định khung tranh.

  2. danh từ

    đinh đầu nhỏ (dùng để đóng gỗ); đinh không đầu

    • Anh ấy dùng đinh nhỏ để cố định tấm gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.