Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角钉
角钉
giác đinh
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
- 。
Cái đinh góc này dùng để cố định khung tranh.
- 貳名danh từ
đinh đầu nhỏ (dùng để đóng gỗ); đinh không đầu
- 。
Anh ấy dùng đinh nhỏ để cố định tấm gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))HÌNH THANH
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
角钉
Phồn thể角釘
giác đinh
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
góc đinh; nẹp góc (dùng cố định góc khung tranh, v.v.)
- 。
Cái đinh góc này dùng để cố định khung tranh.
- 貳名danh từ
đinh đầu nhỏ (dùng để đóng gỗ); đinh không đầu
- 。
Anh ấy dùng đinh nhỏ để cố định tấm gỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu