角票

角票
jiǎopiào
giác phiếu

tờ tiền mệnh giá giác (1 giác = 1/10 tệ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ tiền mệnh giá giác (1 giác = 1/10 tệ)

    • Tôi chỉ có một tờ tiền giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.