角头

角头
jiǎotóu
giác đầu

trùm băng đảng; đầu lĩnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trùm băng đảng; đầu lĩnh

    • Anh ấy là một thủ lĩnh băng đảng.

  2. danh từ

    trùm xã hội đen; đầu lĩnh băng đảng

    • Anh ta là một ông trùm xã hội đen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.