角力

角力
jué
giác lực

đấu vật; thi đấu sức mạnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đấu vật; thi đấu sức mạnh

    • Họ đang vật lộn.

  2. động từ

    đấu sức; vật tay; (bóng) đọ sức; tranh giành

    • Họ đang đấu tranh.

  3. động từ

    đấu vật; tranh tài sức mạnh; so kè

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đao(lưỡi dao (phần trên))HỘI Ý
  • dụng(dùng, sử dụng)HỘI Ý

Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.