要津

要津
yàojīn
yếu tân

vị trí chiến lược; nơi trọng yếu; đầu mối quan trọng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí chiến lược; nơi trọng yếu; đầu mối quan trọng

    • Thành phố này là một trung tâm quan trọng.

  2. danh từ

    vị trí then chốt; chỗ trọng yếu

    • Thành phố này là một vị trí quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây (biến thể)(phần trên, biểu thị eo lưng)HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.