Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要子
要子
yếu tử
dây rơm; dây thừng bằng rơm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây rơm; dây thừng bằng rơm
- 。
Anh ấy dùng dây rơm buộc cái hộp lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ要子
Phồn thể要
yếu tử
dây rơm; dây thừng bằng rơm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dây rơm; dây thừng bằng rơm
- 。
Anh ấy dùng dây rơm buộc cái hộp lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.