Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要击
要击
yêu kích
chặn đánh; đánh chặn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn đánh; đánh chặn
- 。
Chúng ta phải chặn đứng đòn tấn công của kẻ thù.
- 貳动động từ
phục kích; tập kích
- 。
Họ phục kích kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ要击
Phồn thể要擊
yêu kích
chặn đánh; đánh chặn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chặn đánh; đánh chặn
- 。
Chúng ta phải chặn đứng đòn tấn công của kẻ thù.
- 貳动động từ
phục kích; tập kích
- 。
Họ phục kích kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.