Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要买人心
要买人心
yêu mãi nhân tâm
mua chuộc lòng người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua chuộc lòng người [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta cố gắng mua chuộc lòng người.
- 貳动động từ
mua chuộc lòng người [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta luôn tìm cách lấy lòng người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ要买人心
Phồn thể要買人心
yêu mãi nhân tâm
mua chuộc lòng người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua chuộc lòng người [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta cố gắng mua chuộc lòng người.
- 貳动động từ
mua chuộc lòng người [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta luôn tìm cách lấy lòng người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.