- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
chinh phạt phương Tây; tây chinh
chinh phạt phương Tây; tây chinh
Anh ấy đã tham gia cuộc tây chinh.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
chinh phạt phương Tây; tây chinh
chinh phạt phương Tây; tây chinh
Anh ấy đã tham gia cuộc tây chinh.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.