Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血牛
血牛
huyết ngưu
người bán máu kiếm sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bán máu kiếm sống
- 。
Anh ấy là một người bán máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血牛
Phồn thể血
huyết ngưu
người bán máu kiếm sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bán máu kiếm sống
- 。
Anh ấy là một người bán máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.