/
舍己
舍己
xả kỷ
quên mình; xả thân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quên mình; xả thân
- 。
Anh ấy là một người quên mình vì người khác.
- 貳动động từ
xả thân vì người khác; hy sinh bản thân
- 。
Anh ấy hy sinh bản thân vì người khác.
- 參动động từ
xả thân; hy sinh bản thân
- 。
Anh ấy quên mình vì người khác.
- 肆名danh từ
vị tha; lợi người khác
- 。
Altruism là một đức tính tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舍己
Phồn thể捨己
xả kỷ
quên mình; xả thân
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quên mình; xả thân
- 。
Anh ấy là một người quên mình vì người khác.
- 貳动động từ
xả thân vì người khác; hy sinh bản thân
- 。
Anh ấy hy sinh bản thân vì người khác.
- 參动động từ
xả thân; hy sinh bản thân
- 。
Anh ấy quên mình vì người khác.
- 肆名danh từ
vị tha; lợi người khác
- 。
Altruism là một đức tính tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.