舍己

舍己
shě
xả kỷ

quên mình; xả thân

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quên mình; xả thân

    • Anh ấy là một người quên mình vì người khác.

  2. động từ

    xả thân vì người khác; hy sinh bản thân

    • Anh ấy hy sinh bản thân vì người khác.

  3. động từ

    xả thân; hy sinh bản thân

    • Anh ấy quên mình vì người khác.

  4. danh từ

    vị tha; lợi người khác

    • Altruism là một đức tính tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.