致命伤

致命伤
zhìmìngshāng
trí mệnh thương

vết thương chí mạng; điểm yếu chết người

3 nghĩa#44874
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết thương chí mạng; điểm yếu chết người

    • Anh ấy đã bị một vết thương chí mạng.

  2. danh từ

    điểm yếu chết người; (bóng) tử huyệt

    • Đây là điểm yếu chí mạng của anh ấy.

  3. danh từ

    vết thương chí mạng; điểm yếu chết người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.