Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
至始至终
至始至终
chí thuỷ chí chung
từ đầu đến cuối; suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ đầu đến cuối; suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ tôi từ đầu đến cuối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ至始至终
Phồn thể至始至終
chí thuỷ chí chung
từ đầu đến cuối; suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ đầu đến cuối; suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn ủng hộ tôi từ đầu đến cuối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.