臭气冲天

臭气冲天
chòuchōngtiān
xú khí xung thiên

hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]

    • Đống rác bốc mùi hôi thối nồng nặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.