自鸣得意

自鸣得意
míng
tự minh đắc ý

tự mãn; tự đắc; tự cao tự đại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mãn; tự đắc; tự cao tự đại [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự mãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.